| Forward to the Current VIETNAMESE Forum |
| Phrasebase Archive | |
| meimeihn | Sunday 29th of May 2005 09:01:42 PM |
| To Breizh1: translate your words into Vietnamese - animal: động vật animals: động vật dog: con chó dogs: những con chó archer: người bắn cung archers: những người bắn cung arrow: mũi tên arrow: những mũi tên bow: cái cung,cung tên bow: những cung tên, những cái cung archipelago: quần đảo, biển có nhiều đảo Argentina: Ác-hen-ti-na arm: cánh tay arms: những cánh tay badger: con lửng badger: những con lửng beautiful: xinh đẹp bed: cái giường beds: những cái giường two beds: hai cái giường billiards: tṛ chơi bida blood: máu blouse: áo cánh, áo tay bồng blouses: những chiếc áo tay bồng bracelet: ṿng đeo tay bracelets: những chiếc ṿng đeo tay bread: bánh ḿ breads: những chiếc bánh ḿ two breads: hai chiếc ( or cái) bánh ḿ butterfly: con bướm, bươm bướm butterflies: những con bướm camel: con lạc đà camels: những con lạc đà wolf: con chó sói wolves: những con chó sói If you want to change a single noun into a plural one, it is very simple, you just only have to put "những" in front of the noun that you want to change. But there is a rule, that is between "những" and the noun, there must be a measure word. For example, "book" means "sách", "or "quyển sách", but if the word is "books", in Vietnamese you have to say "những quyển sách", "những sách" is totally wrong. Different nouns will have different measure words. Some popular ones are: cái, chiếc, con etc | |
| meimeihn | Sunday 05th of June 2005 10:21:22 PM |
| To Breizh1 - flower: bông hoa the flower: loài hoa salt: muối sugar: đường milk: sữa tea: trà lemon: quả chanh to eat: ăn to drink: uống cat: con mèo two: hai two cats: hai con mèo horse: con ngựa rain: mưa, cơn mưa to rain: mưa rainbow: cầu vồng dictionary: từ điển pencil: bút ch́ bear: con gấu crocodile: con cá sấu lion: con sư tử fish: con cá bird: con chim parrot: con vẹt | |
| meimeihn | Tuesday 07th of June 2005 09:45:32 PM |
| To Breizh1 - cheese: bơ egg: quả trứng three eggs: ba quả trứng potato: củ khoai tây wine: rượu water: nước the water: nước China: Trung Quốc Vietnam: Việt Nam Romania: Ru-ma-ni France: Pháp four: bốn five: năm six: sáu mountain: núi valley: thung lũng lake: hồ nước the lake: cái hồ moon: mặt trăng sun: mặt trời Sunday: chủ nhật How are you? Bạn có khỏe không? to write: viết I write: tôi viết to read: đọc I read: tôi đọc | |
| meimeihn | Thursday 09th of June 2005 10:42:35 PM |
| To Brezh1 - apple: quả táo apple tree: cây táo orange: quả cam two oranges: hai quả cam three: ba seven: bảy ten: mười peace: ḥa b́nh war: chiến tranh Saturday: thứ bảy Monday: thứ hai name: tên my name is: tên tôi là January: tháng một June: tháng sáu I : tôi, anh, em, bác, cháu etc (there are many personal pronouns in Vietnamese, you have to depend on the situation of the conversation to decide which one you will use. In general, it depends on the speaker's gender, age and the relation between the two speakers) I drink: tôi uống I drink milk: tôi uống sữa you (single): bạn, anh, em, bác etc you (plural): các bạn, các anh, các em, các chị etc volcano: núi lửa ocean: đại dương | |